Xếp các từ ngữ chứa tiêng vui sau vào bốn nhóm trong bảng: vui chơi,vui lòng, góp vui...
1. Xếp các từ ngữ chứa tiêng vui sau vào bốn nhóm trong bảng:
(vui lòng, góp vui, vui mừng, vui nhộn, vui sướng, vui thích, vui thú, vui tính, mua vui, vui tươi, vui vẻ, vui vui.)
| a. Từ chỉ hoạt động | M. vui chơi,... |
| b. Từ chỉ cảm giác | M. vui thích,..... |
| c. Từ chỉ tính tình | M. vui tính,..... |
| d. Từ vừa chỉ tính tình, vừa chỉ cảm giác | M. vui vẻ,........ |
Bài làm:
| a. Từ chỉ hoạt động | mua vui, góp vui |
| b. Từ chỉ cảm giác | vui lòng, vui mừng, vui sướng, vui thú |
| c. Từ chỉ tính tình | vui nhộn, vui tươi |
| d. Từ vừa chỉ tính tình, vừa chỉ cảm giác | vui vui |
Xem thêm bài viết khác
- Cùng hát một bài hát ca ngợi quê hương, đất nước
- Nói 2-3 câu giới thiệu về một con vật có trong các ảnh sau:
- Giải bài 21A: Những công dân ưu tú
- Giải bài 23B: Những trái tim yêu thương
- Thi xếp nhanh các thẻ từ sau vào 2 nhóm: Các từ thể hiện phẩm chất, vẻ đẹp của tâm hồn và các từ miêu tả mức độ cao của cái đẹp.
- Chơi trò chơi: Đoán tên con vật?
- Quan sát các tấm ảnh dưới đây. Nói về vẻ đẹp của mỗi sự vật
- Mỗi em đặt một câu với một từ ngữ miêu tả mức độ cao của cái đẹp
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Trong bài dưới đây, cây gạo được miêu tả theo trình tự nào?
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B cho phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 38)
- Nói về xóm làng hoặc phồ phường của em theo gợi ý dưới đây:
- Giải bài 30B: Dòng sông mặc áo