Xếp các từ ngữ chứa tiêng vui sau vào bốn nhóm trong bảng: vui chơi,vui lòng, góp vui...
1. Xếp các từ ngữ chứa tiêng vui sau vào bốn nhóm trong bảng:
(vui lòng, góp vui, vui mừng, vui nhộn, vui sướng, vui thích, vui thú, vui tính, mua vui, vui tươi, vui vẻ, vui vui.)
| a. Từ chỉ hoạt động | M. vui chơi,... |
| b. Từ chỉ cảm giác | M. vui thích,..... |
| c. Từ chỉ tính tình | M. vui tính,..... |
| d. Từ vừa chỉ tính tình, vừa chỉ cảm giác | M. vui vẻ,........ |
Bài làm:
| a. Từ chỉ hoạt động | mua vui, góp vui |
| b. Từ chỉ cảm giác | vui lòng, vui mừng, vui sướng, vui thú |
| c. Từ chỉ tính tình | vui nhộn, vui tươi |
| d. Từ vừa chỉ tính tình, vừa chỉ cảm giác | vui vui |
Xem thêm bài viết khác
- Dùng các từ ngữ dưới đây để đặt câu kể Ai là gì?
- Nói về xóm làng hoặc phồ phường của em theo gợi ý dưới đây:
- Đặt câu kể Ai thế nào? nói về sự vật trong mỗi bức ảnh sau:
- Quan sát ảnh, trả lời câu hỏi: Bức ảnh chụp cảnh gì? Cảnh đó có đẹp?
- Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
- Giải bài 27B: Sức mạnh của tình mẫu tử
- Giải bài 24B: Vẻ đẹp của lao động
- Em hiểu câu "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" nghĩa là gì?
- Dựa vào các tranh và lời gợi ý, hãy kể lại từng đoạn câu chuyện? Câu chuyện này muốn nói với chúng ta điều gì?
- Giải bài 25B: Trong đạn bom vẫn yêu đời
- Giải bài 19A: Sức mạnh của con người
- Nói 2-3 câu có các nội dung sau: